nhỡ tay

  1. Vô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật : Nhỡ tay làm vỡ cái bát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhỡ tay
Một cậu bé nhỡ tay làm rơi quả bóng bay.