nhỡ tay
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Vô ý làm rơi, làm vỡ hoặc tác động mạnh vào một vật gì đó: Diễn tả hành động xảy ra do sự bất cẩn, thiếu chú ý trong một khoảnh khắc, dẫn đến hậu quả không mong muốn như làm đổ, làm vỡ đồ vật.
- Vô ý làm tổn thương ai đó: Trong một số ngữ cảnh, có thể ám chỉ việc vô tình gây ra một tác động mạnh làm người khác đau hoặc bị thương.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Tôi tiếc quá, vừa nhỡ tay làm vỡ chiếc bình cổ. (Hành động vô ý làm vỡ chiếc bình.)
- Cậu bé nhỡ tay đánh rơi chiếc điện thoại mới xuống nước. (Hành động vô ý làm rơi điện thoại.)
- Anh ấy xin lỗi vì nhỡ tay đẩy bạn ngã. (Hành động vô ý gây ra tổn thương cho người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhỡ tay" trong văn nói biểu cảm: Thường dùng để bày tỏ sự tiếc nuối, hối hận ngay sau khi sự việc xảy ra.
- Ôi, nhỡ tay rồi! Cái ly này đắt lắm. (Thể hiện sự hốt hoảng, tiếc nuối.)
- Dùng để giảm nhẹ lỗi: Cụm từ thường được người nói sử dụng để giải thích, biện minh rằng hành động là do vô ý, không cố tình.
- Cháu xin lỗi bác, cháu nhỡ tay thôi ạ. (Lời xin lỗi và giải thích cho sự bất cẩn.)
Biến thể và từ gần giống
- Sơ ý (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thiếu cẩn thận, không chú ý dẫn đến sai sót.
- Anh ấy bị phạt vì sơ ý để lộ thông tin. (Nhấn mạnh vào trạng thái thiếu cẩn thận.)
- Lỡ tay (thành ngữ): Cách nói khác với nghĩa hoàn toàn tương đương "nhỡ tay", được dùng phổ biến trong giao tiếp.
- Tôi lỡ tay tắt máy tính mà chưa kịp lưu tài liệu.
Từ đồng nghĩa
- Vô tình: Một cách tình cờ, không cố ý.
- Bất cẩn: Thiếu sự cẩn thận, chu đáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho thành ngữ tiếng Việt dạng này)
Thành ngữ liên quan
- Lỡ lời: Vô ý nói ra điều không nên nói.
- Cô ấy đã lỡ lời tiết lộ bí mật.
- Lỡ bước: Vô ý hoặc sai lầm trong một hành động, quyết định quan trọng (thường mang nghĩa bóng).
- Anh ta đã lỡ bước trong sự nghiệp.
- Vô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì: Nhỡ tay làm vỡ cái bát.